Nghĩa tiếng Việt
- Phái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ).danh từ
- Lý thuyết cổ sơ luận (cho thời cổ sơ là tốt đẹp hơn thời văn minh hiện đại).danh từ
Ví dụ
-
His art showed a strong primitivism style.
-
Primitivism often rejects modern city life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép