Nghĩa tiếng Việt
- Ông tổ, tổ tiên.danh từ
Tiếng Nhật
- 元祖がんそngười khai sinh, ông tổ, người tiên phong (vd: tiệm gốc)
Ví dụ
-
Their primogenitor came to this village first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép