TanroDictionary Sổ từ

primogenitor

/ˌprɑɪmoʊˈdʒɛnətɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ông tổ, tổ tiên.danh từ

Tiếng Nhật

  • 元祖がんそngười khai sinh, ông tổ, người tiên phong (vd: tiệm gốc)

Ví dụ

  1. Their primogenitor came to this village first.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép