Nghĩa tiếng Việt
- Có từ lúc ban đầu, ban sơ, đầu tiên, nguyên thuỷ.tính từ
- Căn bản.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Early humans lived in a primordial world.
-
Trust is primordial in any strong friendship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép