Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp, sang, nhã, lịch sử.tính từ
- Trang điểm, tô điểm.động từ
Ví dụ
-
Her dress looked primp and neat.
-
She likes to primp herself before going to the party.
-
to primp oneself up
trang điểm, làm đỏm, làm dáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép