TanroDictionary Sổ từ

primrose

/ˈprɪmrəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây báo xuân; hoa báo xuân.danh từ
  2. Màu hoa anh thảo (màu vàng nhạt).danh từ

Ví dụ

  1. A primrose grew near the garden gate.

  2. She wore a primrose scarf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép