Nghĩa tiếng Việt
- Cây báo xuân; hoa báo xuân.danh từ
- Màu hoa anh thảo (màu vàng nhạt).danh từ
Ví dụ
-
A primrose grew near the garden gate.
-
She wore a primrose scarf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép