Nghĩa tiếng Việt
- Tước hoàng thân; địa vị ông hoàng.danh từ
- Lãnh địa của hoàng thân.danh từ
Ví dụ
-
He was born into a small princedom.
-
The princedom covered a wide mountain valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép