TanroDictionary Sổ từ

princelike

/ˈprɪnˌslaɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ông hoàng: Hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướngtính từ

Ví dụ

  1. He has a very princelike manner and style.

  2. to have a princelike manner

    có điệu bộ như một ông hoàng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép