Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ông hoàng: Hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướngtính từ
Ví dụ
-
He has a very princelike manner and style.
-
to have a princelike manner
có điệu bộ như một ông hoàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép