Nghĩa tiếng Việt
- Người đứng đầu.danh từ
- Bản in đầu (sách).danh từ
- Động mạch chính.danh từ
Ví dụ
-
The princeps played a key role.
-
They discussed the princeps today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép