TanroDictionary Sổ từ

principal-agent problem

/ ˈprɑːbləm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vấn đề uỷ thác và nhậm thác; Vấn đề người có vốn và người đại diện.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the principal-agent problem yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép