Nghĩa tiếng Việt
- Chức vương; sự thống trị của một ông hoàng.danh từ
- Lãnh địa của một ông hoàng.danh từ
Ví dụ
-
The principality played a key role.
-
The principality was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép