TanroDictionary Sổ từ

prinker

/ˈprɪŋkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem prink: hành động điều chỉnh trang phục hoặc ngoại hìnhdanh từ

Ví dụ

  1. The entry prinker points to prink.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép