Nghĩa tiếng Việt
- Được in trên giấy; được xuất bản trên giấy.tính từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của printđộng từ
Tiếng Nhật
- 所収しょしゅうđược đưa vào, được in trong (ấn phẩm)
Ví dụ
-
I bought a printed guide for the trip.
-
She printed the document before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép