Nghĩa tiếng Việt
- Lăng trụ; giống lăng trụ.tính từ
- Lăng kính; giống lăng kính.tính từ
- Hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc).tính từ
Ví dụ
-
The powder has a unique prismatic shape.
-
She used a prismatic compass for navigation.
-
The butterfly showed beautiful prismatic colors.
-
prismatic powder
thuốc súng có hạt hình lăng trụ
-
prismatic compass
la bàn lăng kính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép