TanroDictionary Sổ từ

prismatic

/prɪzˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lăng trụ; giống lăng trụ.tính từ
  2. Lăng kính; giống lăng kính.tính từ
  3. Hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc).tính từ

Ví dụ

  1. The powder has a unique prismatic shape.

  2. She used a prismatic compass for navigation.

  3. The butterfly showed beautiful prismatic colors.

  4. prismatic powder

    thuốc súng có hạt hình lăng trụ

  5. prismatic compass

    la bàn lăng kính

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép