Nghĩa tiếng Việt
- Có dạng lăng trụ.tính từ
Ví dụ
-
The roof had a prismatoidal design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌprɪsməˈtəʊdəl/
The roof had a prismatoidal design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép