Nghĩa tiếng Việt
- Có lăng trụ.tính từ
- Có lăng kính.tính từ
Ví dụ
-
The prismi window caught the morning light.
-
The prismi glass split the light into colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép