TanroDictionary Sổ từ

prison-breaking

/ˈprɪzənˈbreɪkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vượt ngục.danh từ

Ví dụ

  1. The novel described a daring prison-breaking plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép