Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prison.động từ
Ví dụ
-
The project is prisoning his time and energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɪzənɪŋ/
The project is prisoning his time and energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép