Nghĩa tiếng Việt
- Ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa.tính từ
Tiếng Nhật
- 原生げんせいnguyên sinh, nguyên thuỷ (vd: rừng nguyên sinh)
Ví dụ
-
The cabin kept its pristine look for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép