Nghĩa tiếng Việt
- Tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch).danh từ
- Người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng.danh từ
Ví dụ
-
The privateer sailed into the harbor at dusk.
-
A privateer led the ship through rough waters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép