TanroDictionary Sổ từ

privateer

/ˌpraɪvəˈtɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch).danh từ
  2. Người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng.danh từ

Ví dụ

  1. The privateer sailed into the harbor at dusk.

  2. A privateer led the ship through rough waters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép