Nghĩa tiếng Việt
- Riêng, tư, cá nhân.D
- Tư nhân.D
- Riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp ).D
- Riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình).D
- Nơi kín đáo (yên tựnh, không có người); riêng với nhau, không bị người khác quấy rầy (về người).D
- thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người).D
Ví dụ
-
He left privately after lunch.
-
They worked privately all day.
-
She spoke privately during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép