TanroDictionary Sổ từ

privation

/praɪˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng thiếu, tình trạng không có.danh từ
  2. Sự thiếu thốn; cảnh thiếu thốn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They lived in privation during the long winter.

  2. The family had to endure life in extreme privation.

  3. to live in privation

    sống trong cảnh thiếu thốn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép