Nghĩa tiếng Việt
- Sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 民営化みんえいかtư nhân hóa
Ví dụ
-
He kept the privatisation on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prˌaɪvətaɪzˈeɪʃən/
He kept the privatisation on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép