Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của privilegeđộng từ
- Có đặc quyền; được đặc quyền; được đặc ân.tính từ
Ví dụ
-
The rules were privileged for the small group.
-
She felt privileged to join the workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép