Nghĩa tiếng Việt
- Phần thưởng.danh từ
- Giá trị.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the prix today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/priː/
They discussed the prix today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép