Nghĩa tiếng Việt
- Quyền Anh đấu lấy tiền.danh từ
Ví dụ
-
He watched prize-fighting on television.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑɪzˈfɑɪtin/
He watched prize-fighting on television.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép