Nghĩa tiếng Việt
- Việc phát phần thưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- 授賞式じゅしょうしきlễ trao giải
Ví dụ
-
Prize-giving starts after the final speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑɪzˈɡɪvin/
Prize-giving starts after the final speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép