TanroDictionary Sổ từ

prizefight

/ˈpraɪzfaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trận đấu quyền anh lấy giải bằng tiền.danh từ

Ví dụ

  1. He watched the prizefight with his friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép