Nghĩa tiếng Việt
- Người giật giải, người đoạt giải.danh từ
Ví dụ
-
The prizeman smiled after winning the contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpraɪzmən/
The prizeman smiled after winning the contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép