TanroDictionary Sổ từ

prizes

/ˈpraɪzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prizeđộng từ

Ví dụ

  1. She prizes honesty above quick success.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép