TanroDictionary Sổ từ

prizing

/ˈpraɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prize.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is prizing the old photo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép