Nghĩa tiếng Việt
- Tiên phong thực hiện.tính từ
Tiếng Nhật
- 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
- 主体的しゅたいてきchủ động, độc lập, có trách nhiệm
Ví dụ
-
She took a proactive step and fixed the issue early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép