Nghĩa tiếng Việt
- Sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật.danh từ
- Điều có thể xảy ra, điều chắc hẳn.danh từ
- Xác suất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a high probability that it will snow tonight.
-
There is a strong probabiliti of rain tomorrow.
-
The probabiliti of winning was very small.
-
in all probability
rất có thể xảy ra, chắc hẳn; rất có thể đúng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép