Nghĩa tiếng Việt
- có lẽadv
- Hầu như chắc chắn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I'm not sure what I'm doing tonight, but I'll probably stay home and study.
-
I read the note probably.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép