TanroDictionary Sổ từ

probationary

/prəˈbeɪʃnri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự.tính từ
  2. Đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi.tính từ

Ví dụ

  1. She is on probationary training at the hospital.

  2. He was under probationary supervision for six months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép