Nghĩa tiếng Việt
- Người đang tập sự (y tá, y sĩ... ).danh từ
- Phạm nhân được tạm tha có theo dõi.danh từ
Tiếng Nhật
- 見習いみならいsự học việc, tập sự
Ví dụ
-
The probationer learned to care for patients.
-
The probationer met the officer every week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép