Nghĩa tiếng Việt
- Nhằm phát hiện sự thật; tìm kiếm.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của probe.động từ
Tiếng Nhật
- 探りさぐりsự dò xét, thăm dò, que thăm, gián điệp
Ví dụ
-
The detective asked probing questions about the case.
-
They were probing the soil for water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép