Nghĩa tiếng Việt
- Có vấn đề gì đó còn tồn đọng.tính từ
- Khó khăn.tính từ
- Còn phải bàn; không chắc, mơ hồ.tính từ
Ví dụ
-
The plan is problematic because it costs too much.
-
The broken bridge made travel problematic.
-
The answer remains problematic after the new test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép