TanroDictionary Sổ từ

processing

/ˈprɑsɛsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chế biến, sự gia công.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của process.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Food processing can make fruit last longer.

  2. They were processing the order at the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép