Nghĩa tiếng Việt
- Sự chế biến, sự gia công.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của process.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Food processing can make fruit last longer.
-
They were processing the order at the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép