Nghĩa tiếng Việt
- Xem processional: Đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rướcD
Ví dụ
-
The entry processionally points to processional.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép