Nghĩa tiếng Việt
- Sự trì hoãn; sự chần chừ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Procrastination made the task harder later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəʊˌkræstɪˈneɪʃn/
Procrastination made the task harder later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép