Nghĩa tiếng Việt
- Sinh, đẻ, sinh đẻ.động từ
Ví dụ
-
The couple hopes to procreate next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprəʊkrieɪt/
The couple hopes to procreate next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép