TanroDictionary Sổ từ

procrustean

/ˌprəʊˈkrʌstiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Procrustes: Nhân vật truyền thuyết Hy lạp có hai cái giường, ai cao thì đặt trên cái giường nhỏ đánh gãy chân, ai thấp thì đặt trên cái giường dài kéo người cho dài ra mà chếttính từ
  2. Gò ép; khiên cưỡng.tính từ

Ví dụ

  1. The entry procrustean points to Procrustes.

  2. The manager's procrustean plan ignored real needs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép