Nghĩa tiếng Việt
- Học thuộc vùng hậu môn.tính từ
Ví dụ
-
She wrote a proctal note for the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑːktəl/
She wrote a proctal note for the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép