Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của proctorđộng từ
Ví dụ
-
The teacher proctored the test in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɒktə(r)d/
The teacher proctored the test in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép