Nghĩa tiếng Việt
- Ống soi ruột thẳng.danh từ
Ví dụ
-
The clinic used a proctoscope for the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɔktɑˌskoʊp/
The clinic used a proctoscope for the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép