Nghĩa tiếng Việt
- Có thể kiếm được, có thể đạt được, có thể thu được.tính từ
Ví dụ
-
Fresh bread is procurable downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈkjʊrəbəl/
Fresh bread is procurable downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép