Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm sát trưởng, biện lý.danh từ
- Người thay quyền, người thay mặt, người đại diện (về luật pháp).danh từ
Ví dụ
-
The procurator reviewed the case with care.
-
He acted as procurator for his aunt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép