Nghĩa tiếng Việt
- Người kiếm, người mua được.danh từ
- Ma cô, trùm gái điếm; chủ nhà chứa.danh từ
Ví dụ
-
The procurer found a cheap room for us.
-
The police arrested the procurer last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép