TanroDictionary Sổ từ

prodelision

/ˌprəʊdɪˈlɪʒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng bỏ nguyên âm (ví dụ I am thành I'm).danh từ

Ví dụ

  1. Prodelision often appears in contractions like I'm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép