Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu hoang, xài phí.động từ
- Tiêu rộng rãi; hào phóng.động từ
Ví dụ
-
He tried to prodigalise his savings on gadgets.
-
They chose to prodigalise their time on guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép